Công trình tiêu biểu |
|
|
NHÀ MÁY DAIWA
Khu CN Hoà Khánh Đà Nẵng |
|
VIỆN ANH NGỮ
Đại học Đà Nẵng-41 Lê Duẩn |
|
| TRUNG TÂM CẤP CỨU
Bệnh viện Đà Nẵng |
| |
|
|
| |
|
| NĂNG LỰC |
Công ty TNHH XNK Thương mại & Sản xuất TÂN MỸ HƯNG
432 Nguyễn Tri Phương - Quận Hải Châu – Thành phố Đà Nẵng.
Tel: 0511.617779 ( 06 lines) ; 0511.216339 ; 0511.217339
Fax: 0511.618339
NĂNG LỰC CÁN BỘ:
Stt |
Cán bộ |
Trình độ |
Chức vụ |
Kinh nghiệm |
A |
Bộ phận quản lý |
1 |
Nguyễn Đình Kinh |
Kỹ sư xây dựng |
Giám đốc |
15 năm |
2 |
Lương Thị Yến Loan |
Cử nhân kế toán |
PGĐ kinh doanh |
10 năm |
3 |
Trần Nghĩa |
Cử nhân kế toán |
PGĐ tài chính |
20 năm |
4 |
|
Kỹ sư xây dựng |
PGĐ kỹ thuật |
12 năm |
5 |
Trần Văn Bình |
Cử nhân kế toán |
Kế toán |
20 năm |
6 |
Lê Minh Tú |
Cử nhân kinh tế |
Phụ trách Marketing |
3 năm |
7 |
Nguyễn Thu Hà |
Cử nhân kinh tế |
Thư ký văn phòng |
10 năm |
B |
Bộ phận kỹ thuật và dự án |
8 |
Ngô Tấn Phục |
Kỹ sư cơ khí |
Chỉ huy công trình |
15 năm |
9 |
Nguyễn Mạnh Tiến |
Kỹ sư xây dựng |
Chỉ huy công trình |
15 năm |
10 |
Phan Chí Thông |
Kỹ sư xây dựng |
Chỉ huy công trình |
10 năm |
11 |
Trương Văn Sơn |
Kỹ sư xây dựng |
Kỹ thuật công trình |
2 năm |
12 |
Nguyễn Quang Thịnh |
Trung cấp xây dựng |
Kỹ thuật công trình |
2 năm |
13 |
Nguyễn Đình Nghĩa |
Trung cấp kỹ thuật |
Kỹ thuật công trình |
5 năm |
C |
Bộ phận kinh doanh |
14 |
Lương Thị Yến Oanh |
Trung cấp |
Thủ quỹ |
10 năm |
15 |
Nguyễn Thị Hồng Phúc |
Cử nhân kinh tế |
Bán hàng |
5 năm |
16 |
Lương Hữu Phú |
Trung cấp |
Thủ kho |
3 năm |
17 |
Nguyễn Văn Huế |
Trung cấp |
Thủ kho |
5 năm |
18 |
Trần Thị Mai Thảo |
Trung cấp |
Kế toán Bán hàng |
3 năm |
19 |
Phạm Sinh |
Trung cấp |
Tài xế |
5 năm |
|
|
Tân Mỹ Hưng Co., Ltd |
|
| |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|